So sánh máy in khổ lớn – HP DesignJet và Canon iPF

Thị trường máy in khổ lớn khá đa dạng với rất nhiều nhà cung cấp nhứ Océ, Canon, Mutoh, Hp, Epson … Khách hàng luôn luôn có sự so sánh các hãng với nhau. Nhưng dường như chưa có một cá nhân nào đưa ra nhận xét khách quan về chúng. Khách hàng thường nghe theo lời tư vấn của nhân viên bán hàng nhưng dường như là chưa đủ. Bạn phải nghe nhân viên kỹ thuật họ nói gì, họ mới là người am hiểu nhất về máy. Ở bài viết này tôi đưa ra một số dòng máy in cụ thể để so sánh, dưới một bảng so sánh tổng quát nhất. Cung cấp thông tin đầy đủ về thông số kỹ thuật giúp khách hàng có sự lựa chọn phù hợp. Tôi sẽ lấy những máy thông dụng và tốt nhất từ hai dòng máy in khổ lớn Hp DesignJet và Canon iPF để so sánh.

  1. Máy in màu khổ lớn HP DesignJet DJ 510, HP DesignJet DJ 770, HP DesignJet DJ T1120

694 t795 So sánh máy in khổ lớn   HP DesignJet và Canon iPF    2.  Máy in màu khổ lớn Canon iPF 755, Canon iPF 750, Canon iPF 755

132939 So sánh máy in khổ lớn   HP DesignJet và Canon iPF

Xem bảng so sánh bên dưới, tôi sẽ rút ra những điểm nổi bật nhất.

Hãng
HP
HP
Canon
Canon
Dòng máyDesignJet Dj T1120

DesignJet Dj T1120ps
DesignJet DJ770iPF755iPF750
Độ phân giải2400x12002400x12002400x12002400x1200
Ngôn ngữ inHP-GL/2, HP RTL, CALS/G4, HP-PCL3-GUI, T1120PS Includes PostScript RipHP-GL/2, HP RTL, CALS/G4, HP-PCL3-GUIHP-GL/2,

HP RTL,

GARO
HP-GL/2,

HP RTL,

GARO
Đầu inHP 72HP 72PF-04PF-04
Loại mựcDye/PigDye/PigDye/PigDye/Pig
Kiểu màuCMY,MK,PK,GYCMY,MK,PK,GYCMYKMBKCMYKMBK
Ổ cứng80 GB160 GB80 GB80 GB
Tống số nozzle633663361536015360
Tốc độ in màu445 ft2/hr549 ft2/hr~779 ft2/hr~779 ft2/hr
Nozzle màu đen3168316851205120
Size roll giấy300ft300ft500ft500ft
Bộ nhớ -RAM384MB384MB256 MB256 MB
Tổn hao điện năng200 w120 w140 w140 w
Kích thước khay chứa mực130ml/69m130ml/69m130 ml130 ml
Không gian đặt máy74.8” x 39.4.”69.7” x 28.4”51.34” x 34.25”51.34” x 34.25”
Khổ rộng44”44”36"36"
size giọt mực6pl (C,M,PK,GY)

9pl (Y, MK)
6pl (C,M,PK,GY)

9pl (Y, MK)
4pl4pl
Số màu6655
Nét đường vẽ mảnh nhất0.06mm0.06mm0.02 mm0.02 mm

Oke! Bạn đã xem hết bảng so sánh, tôi sẽ rút lại những điểm nổi bất:

  • Nếu bạn chú ý đến tốc độ in thì  máy in màu khổ lớn Canon iPF 755, Canon iPF 750 có tốc độ in nhanh hơn rất nhiều.
  • Máy in màu khổ lớn HP DesignJet DJ 510, HP DesignJet DJ 770 với dung lượng RAM (bộ nhớ) cao hơn giúp việc sử lý file, quản lý file in và quá trình in của máy tốt hơn.
  • Với công nghệ in phun của máy in màu khổ lớn Canon cải tiến tốt hơn HP, Canon vượt trội hơn Hp màu sắc điểm ảnh.
  • Canon ít tốn diện tích đặt máynhững công ty dịch vụ thích điều này.
  • Nhìn chung giá thành máy in màu khổ lớn hp có giá rẻ hơn khá nhiều.
  • Theo quan điểm của riêng tôi, tôi thích máy in màu khổ lớn Canon hơn.

Cuối cùng cho tôi biết quan điểm của bạn. Bạn có đồng ý với tôi không?

Bạn (cá nhân hay Công ty) đang có nhu cầu đầu tư một máy in màu khổ lớn A0, liên hệ Hotline: 0932.117.911 để có được giải pháp in khổ lớn hiệu quả.


Đánh giá chất lượng hai dòng máy in Océ Plotwave và Océ TDS

Với Océ Plotwave là dòng máy cải tiến của dòng Océ TDS. Chúng ta sẽ chẳng bao giờ quên dòng máy in đi đầu thế hệ in kỹ thuật số Océ 9400/TDS 300/320/TDS 450/TDS750 và TDS 860. Nghĩ về quá khứ dường như họ chẳng giám tin sao nó lại in nhanh và đẹp đến vậy. Cho đến nay các dòng máy này sử dụng rất nhiều ở nước ta và giờ sử dụng vẫn rất tốt, làm hài lòng cả khách hàng khó tính nhất.

oce Đánh giá chất lượng hai dòng máy in Océ Plotwave và Océ TDS

Chẳng phải nói đến, ai cũng biết từ chất lượng bản vẽ tới sự tiện dụng chắc chắn máy in Océ Plotwave sẽ hơn hẳn người anh em phía trên kia. Tôi sẽ đưa ra những điểm hơn hẳn đó:

  • Océ Plotwave với các dòng máy Océ Plotwave 300/ Océ Plotwave 350/ Océ Plotwave 340/360, Océ Plotwave 750 và dòng máy in công nghiệp Océ Plotwave 900. Đều được tích hợp 3 trong 1 in, copy vàpw300 Đánh giá chất lượng hai dòng máy in Océ Plotwave và Océ TDS scan tiết kiệm không gian hơn.
  • Hệ thống chắc chắn phức tạp và bảo vệ bản quyền hơn rất nhiều, cái thiện hoàn toàn các lỗi thường gặp trên máy TDS. Sẽ chẳng có gì sảy ra với Océ Plotwave chỉ cần vệ sinh bảo dưỡng định kỳ. Xin vui lòng đừng cố gắng tự sửa chữa tháo lắp chúng bời vì chắc chắn một điều bạn sẽ làm hư nhiều hơn. Tôi khuyên bạn nên gọi cho kỹ thuật viên họ được đào tạo để làm việc với chúng.
  • Ở Việt Nam, tôi thường nghe khách hàng phàn nàn dàn sấy không chín mực do người sử dụng đã chế lại dàn sấy để chạy mực rẻ tiền điều này ảnh hưởng không ít đến uy tín thương hiều. Nếu bạn chạy mực chính hãng sẽ chẳng có gì để bàn đến dàn sấy Océ
  • Dòng Océ Plotwave đã cải tiến về hộp mực và cách đổ mực. Thật tuyệt nó rất tiện dụng và sạch sẽ.
  • Cuối cùng là nét vẽ bản in. Đã có sự cải tiến về đầu in, ngòai độ phân giải cao hơn cho nét vẽ sắc nét hơn còn đã cải tiến phần cứng cho ra nét xám tốt hơn hẳn dòng máy cũ. Chúng ta sẽ thấy sự khác biệt khi in 3 nét đậm, mảnh và xám.
  • Với Océ Plotwave chắc chắn sẽ làm bạn bất ngờ.

Hãy bình luận cho tôi biết bạn nghĩ gì ?


So sánh máy in khổ rộng Océ PlotWave 340/360 với KIP 7100

Ngày nay các công việc của kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng, đóng tàu, quy hoạch d.Oce Plotwave 340 360 So sánh máy in khổ rộng Océ PlotWave 340/360 với KIP 7100ngày càng sổ hóa, nhu cầu in ấn những bản vẽ chất lượng cho các công trình xây dựng, đóng tàu càng cao. Hầu hết các nhà thầu không ngừng thiết kế, không ngừng in ấn để họ có thể tiếp cận nhanh chóng với bản vẽ của họ.

Để đáp ứng nhu cầu đó. Nhà sản xuất đã đưa ra các dòng máy in khổ lớn để phục vụ họ. Hai đối thủ lần này là hai sản phẩm mới nhất của Océ và KIP.

Bạn hãy xem cách so sánh máy in khổ rộng Océ PlotWave 340/360 với KIP 7100. Để đưa ra kế hoạch đầu tư thích hợp.

Mô tả
Océ Plotwave 340/360
Kip 7100
Lợi thế
Tốc độ4 A1 mỗi phút - PlotWave 340
6 A1 mỗi phút - PlotWave 360
6 A1 tờ mỗi phúttương đương
Bản in đầu tiên ra40 giây cho bản in đầu tiên ra từ chế độ chờ sleep4 phút cho bản in đầu tiên raMôi trường in khối lượng thấp thường không yêu cầu in ấn liên tục. Vì vậy, sẵn sàng ngay lập tức là một yếu tố quan trọng. Hệ thống Océ PlotWave cung cấp một thời gian phải bắt đầu nhanh từ chế độ chờ.
Thiết kế với độ bềnTrống( Drum) ở vị trí trong cùng và được bảo vệ tốt. Vỏ máy bằng nhựa bềnTrống tiếp xúc trực tiếp dễ hư hỏng khi kẹt giấy.
Máy được xây dựng chủ yếu là với các bộ phận nhựa tốt
Chất lượng độ bền của Océ đảm bảo sử dụng lâu dài.
Do thành phần tiếp xúc, các KIP 7100 là dễ bị tổn thương, kẹt giấy có thể làm hư trống.
Công nghệ scanCông nghệ hình ảnh Océ color logic tự động xóa cho các nếp nhăn và nền để tạo ra kết quả tốt hơn mà không làm mất thông tin tài liệu.Không.Công nghệ hình ảnh Océ color logic khắc phục những hạn chế của máy quét CIS thông thường để cung cấp kết quả ngay lần đầu tiên, mà không cần người dùng phải tự tinh chỉnh các thiết lập phức tạp
Chất lượng in600 x 1200 dpi600 x 600 dpiOce Plotwave 300 cung cấp bản vẽ sắc nét chi tiết mượt mà
In trực tiếp / Scan vào USB KhôngOce Plotwave 300 cung cấp sự linh hoạt cho người dùngcó thể in hoặc scan qua một ổ flash USB
Giấy raGiấy đi lên khay đỡ giấy bên trên(công suất lên đến 50 bản in 36'')tương tựCả hai máy cho giấy ra gọn gàng ngăn xếp bản in trên máy in.
Màu Scan vào Filetiêu chuẩntiêu chuẩnKhông có sự khác biệt
Hệ thống mựcHệ thống mực in khép kín tránh ô nhiễm, sạch sẽ.Hệ thống xử lý không mực thải.
Trên thực tế KIP với một lượng nhỏ được thải ra ngoài môi trường.
Diện tích đặt máy68 "x 58" (27 mét vuông)64 "x 68" (30 mét vuông)Không có sự chênh lệch nhiều.
Tiêu tốn điện năngIn ấn - 1500W
ngủ - 39W xúc tác chuyển đổi để giảm lượng khí thải ozone
In ấn - 1500W
ngủ - 14W
Cả hai đơn vị cung cấp tiêu thụ năng lượng thấp, KIP có phần nhỉnh hơn.
Océ khi in chạy rất êm, hầu như không phát ra tiếng lớn.

catalog products KIP 7100 Small Web So sánh máy in khổ rộng Océ PlotWave 340/360 với KIP 7100